茴香 đọc là huí xiāng, nghĩa là hồi hương (Foeniculum vulgare). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 茴香
茴香 nghĩa là gì?
茴香 (huí xiāng) nghĩa là hồi hương (Foeniculum vulgare).
Cách viết 茴香 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 茴, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 茴香?
Thường gặp: 土茴香 (tǔ huí xiāng) – hạt thì là; 大茴香 (dà huí xiāng) – đại hồi; 小茴香 (xiǎo huí xiāng) – cây thì là; 茴香籽 (huí xiāng zǐ) – hạt thì là; 茴香豆 (huí xiāng dòu) – đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang); 八角茴香 (bā jiǎo huí xiāng) – đại hồi.