XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菠菜 đọc là bō cài, nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 菠菜

菠菜 nghĩa là gì?

菠菜 (bō cài) nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi]).

Cách viết 菠菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菠, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菠菜?

Thường gặp: 炒菠菜 (chǎo bō cài) – rau chân vịt xào.