菠菜
[bō cài] [菠 菜]
cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi])
菠菜 đọc là bō cài, nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bō cài] [菠 菜]
cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi])
菠菜 (bō cài) nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); (tiếng lóng) xổ số (thuật ngữ thay thế cho 博彩[bó cǎi]).
Viết lần lượt từng chữ 菠, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 炒菠菜 (chǎo bō cài) – rau chân vịt xào.