Chữ 菠 đọc là bō, nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
菠
[bō]
cải bó xôi, rau chân vịt
Hỏi đáp về chữ 菠
菠 nghĩa là gì?
菠 (bō) nghĩa là cải bó xôi, rau chân vịt.
Cách viết chữ 菠 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 菠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 菠 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 菠烷 (bō wán) – bornane; 菠菜 (bō cài) – cải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē)); 菠萝 (bō luó) – quả dứa; 木菠萝 (mù bō luó) – mít; 炒菠菜 (chǎo bō cài) – rau chân vịt xào; 菠萝蜜 (bō luó mì) – quả mít.