XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萨迦 đọc là sà jiā, nghĩa là thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 萨迦

萨迦 nghĩa là gì?

萨迦 (sà jiā) nghĩa là thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng).

Cách viết 萨迦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萨, 迦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 萨迦?

Thường gặp: 萨迦县 (sà jiā xiàn) – huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tâ….