XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迦 đọc là jiā, nghĩa là âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 迦

迦 nghĩa là gì?

迦 (jiā) nghĩa là âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo.

Cách viết chữ 迦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 迦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 楞迦 (léng jiā) – Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan); 瑜迦 (yú jiā) – yoga (từ mượn); 萨迦 (sà jiā) – thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigats…; 迦南 (jiā nán) – Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh); 迦持 (jiā chí) – giới luật Phật giáo; 迦纳 (jiā nà) – Ghana (Đài Loan).