迦
[jiā]
âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo
殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。
diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.
Chữ 迦 đọc là jiā, nghĩa là âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā]
âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo
殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。
diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.
迦 (jiā) nghĩa là âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 迦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 楞迦 (léng jiā) – Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan); 瑜迦 (yú jiā) – yoga (từ mượn); 萨迦 (sà jiā) – thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigats…; 迦南 (jiā nán) – Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh); 迦持 (jiā chí) – giới luật Phật giáo; 迦纳 (jiā nà) – Ghana (Đài Loan).