XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

释迦 đọc là shì jiā, nghĩa là Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về; Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shìjiāmóuní), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

释迦

[shì jiā] [释 迦]

Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về; Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shìjiāmóuní), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca")

殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。

diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.

Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.

Hỏi đáp về từ 释迦

释迦 nghĩa là gì?

释迦 (shì jiā) nghĩa là Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về; Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shìjiāmóuní), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca").

Cách viết 释迦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 释, 迦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 释迦?

Thường gặp: 释迦佛 (shì jiā fó) – Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); 凤梨释迦 (fèng lí shì jiā) – quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Ann…; 释迦牟尼 (shì jiā móu ní) – Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức…; 释迦牟尼佛 (shì jiā móu ní fó) – Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca).