XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

释迦牟尼 đọc là shì jiā móu ní, nghĩa là Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

释迦牟尼

[shì jiā móu ní] [释 迦 牟 尼]

Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)

殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。

diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.

Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.

Hỏi đáp về từ 释迦牟尼

释迦牟尼 nghĩa là gì?

释迦牟尼 (shì jiā móu ní) nghĩa là Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm).

Cách viết 释迦牟尼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 释, 迦, 牟, 尼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 释迦牟尼?

Thường gặp: 释迦牟尼佛 (shì jiā móu ní fó) – Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca).