落地窗
[luò dì chuāng] [落 地 窗]
cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp
这套房子有一个非常宽敞的落地窗。
zhè tào fáng zi yǒu yí gè fēi cháng kuān chǎng de luò dì chuāng.Căn nhà này có một chiếc cửa sổ kịch sàn rất rộng rãi.
落地窗 đọc là luò dì chuāng, nghĩa là cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luò dì chuāng] [落 地 窗]
cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp
这套房子有一个非常宽敞的落地窗。
zhè tào fáng zi yǒu yí gè fēi cháng kuān chǎng de luò dì chuāng.Căn nhà này có một chiếc cửa sổ kịch sàn rất rộng rãi.
落地窗 (luò dì chuāng) nghĩa là cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp.
Viết lần lượt từng chữ 落, 地, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.