XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葫芦 đọc là hú lu, nghĩa là bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葫芦

[hú lu] [葫 芦]

bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó)

小时候我最爱吃糖葫芦,又酸又甜。

xiǎo shí hòu wǒ zuì ài chī táng hú lu, yòu suān yòu tián.

Hồi nhỏ tôi thích ăn kẹo hồ lô nhất, vừa chua vừa ngọt.

爷爷在庙会上给我买了一串草莓糖葫芦。

yé ye zài miào huì shàng gěi wǒ mǎi le yí chuàn cǎo méi táng hú lu.

Ông nội mua cho tôi một xiên kẹo hồ lô dâu tây ở hội đền.

冬天的北京街头,到处都能看到卖糖葫芦的。

dōng tiān de běi jīng jiē tóu, dào chù dōu néng kàn dào mài táng hú lu de.

Trên đường phố Bắc Kinh mùa đông, đâu đâu cũng thấy người bán kẹo hồ lô.

Hỏi đáp về từ 葫芦

葫芦 nghĩa là gì?

葫芦 (hú lu) nghĩa là bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời.

Cách viết 葫芦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葫, 芦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 葫芦?

Thường gặp: 糖葫芦 (táng hú lu) – quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; 宝葫芦 (bǎo hú lu) – quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn; 提葫芦 (tí hú lú) – biến thể của 提壶芦 (tí hú lú); 葫芦丝 (hú lú sī) – hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do); 葫芦岛 (hú lú dǎo) – thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng)…; 葫芦巴 (hú lú bā) – cỏ cà ri.