XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葱岭 đọc là cōng lǐng, nghĩa là tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米尔高原 (pà mǐ ěr gāo yuán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 葱岭

葱岭 nghĩa là gì?

葱岭 (cōng lǐng) nghĩa là tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米尔高原 (pà mǐ ěr gāo yuán).

Cách viết 葱岭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葱, 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.