XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虎头蛇尾 đọc là hǔ tóu shé wěi, nghĩa là nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虎头蛇尾

虎头蛇尾 nghĩa là gì?

虎头蛇尾 (hǔ tóu shé wěi) nghĩa là nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt.

Cách viết 虎头蛇尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虎, 头, 蛇, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.