XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虎视眈眈 đọc là hǔ shì dān dān, nghĩa là nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ); nhìn một cách thèm thuồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虎视眈眈

虎视眈眈 nghĩa là gì?

虎视眈眈 (hǔ shì dān dān) nghĩa là nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ); nhìn một cách thèm thuồng.

Cách viết 虎视眈眈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虎, 视, 眈, 眈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.