XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

街头巷尾 đọc là jiē tóu xiàng wěi, nghĩa là đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

街头巷尾

[jiē tóu xiàng wěi] [街 头 巷 尾]

đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố

这首老歌一度在街头巷尾广泛流传。

zhè shǒu lǎo gē yí dù zài jiē tóu xiàng wěi guǎng fàn liú chuán.

Bài hát cũ này từng có thời lan truyền rộng rãi khắp các con phố ngõ hẻm.

除夕夜,街头巷尾响起了阵阵清脆的鞭炮声。

chú xī yè, jiē tóu xiàng wěi xiǎng qǐ le zhèn zhèn qīng cuì de biān pào shēng.

Đêm giao thừa, khắp các con phố ngõ hẻm vang lên từng hồi tiếng pháo rộn rã.

Hỏi đáp về từ 街头巷尾

街头巷尾 nghĩa là gì?

街头巷尾 (jiē tóu xiàng wěi) nghĩa là đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ); khắp nơi trong thành phố.

Cách viết 街头巷尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 街, 头, 巷, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.