XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裹脚 đọc là guǒ jiǎo, nghĩa là bó chân; dải vải dài dùng để bó chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 裹脚

裹脚 nghĩa là gì?

裹脚 (guǒ jiǎo) nghĩa là bó chân; dải vải dài dùng để bó chân.

Cách viết 裹脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裹, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.