XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西亚 đọc là xī yà, nghĩa là Tây Nam Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 西亚

西亚 nghĩa là gì?

西亚 (xī yà) nghĩa là Tây Nam Á.

Cách viết 西亚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 亚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西亚?

Thường gặp: 乌西亚 (wū xī yà) – Uzziah (con của Joram); 加西亚 (jiā xī yà) – Garcia (tên người); 约西亚 (yuē xī yà) – Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái gi…; 默西亚 (mò xī yà) – Đấng Messiah; 加利西亚 (jiā lì xī yà) – Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha; 圣卢西亚 (shèng lú xī yà) – Saint Lucia.