角膜 đọc là jiǎo mó, nghĩa là giác mạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 角膜
角膜 nghĩa là gì?
角膜 (jiǎo mó) nghĩa là giác mạc.
Cách viết 角膜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 角, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 角膜?
Thường gặp: 眼角膜 (yǎn jiǎo mó) – giác mạc; 角膜炎 (jiǎo mó yán) – viêm giác mạc; 角膜接触镜 (jiǎo mó jiē chù jìng) – kính áp tròng.