XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讲堂 đọc là jiǎng táng, nghĩa là giảng đường; lượng từ: 家 (jiā), 间 (jiān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 讲堂

讲堂 nghĩa là gì?

讲堂 (jiǎng táng) nghĩa là giảng đường; lượng từ: 家 (jiā), 间 (jiān).

Cách viết 讲堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讲, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.