讷河
[nè hé] [讷 河]
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Long Giang
讷河 đọc là nè hé, nghĩa là Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Long Giang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nè hé] [讷 河]
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Long Giang
讷河 (nè hé) nghĩa là Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Long Giang.
Viết lần lượt từng chữ 讷, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 罗讷河 (luó nè hé) – sông Rhone, Pháp; 讷河市 (nè hé shì) – Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Lo….