XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讷 đọc là nè, nghĩa là nói chậm; không lưu loát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 讷

讷 nghĩa là gì?

讷 (nè) nghĩa là nói chậm; không lưu loát.

Cách viết chữ 讷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 讷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 口讷 (kǒu nè) – (văn học) không lưu loát; 木讷 (mù nè) – chậm chạp và ít nói; 讷河 (nè hé) – Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (qí qí hā ěr), Hắc Lo…; 讷涩 (nè sè) – vụng về trong lời nói; 讷讷 (nè nè) – (nói) không rõ; 迂讷 (yū nè) – quá thận trọng.