XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木讷 đọc là mù nè, nghĩa là chậm chạp và ít nói; nói chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 木讷

木讷 nghĩa là gì?

木讷 (mù nè) nghĩa là chậm chạp và ít nói; nói chậm.

Cách viết 木讷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 讷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木讷?

Thường gặp: 刚毅木讷 (gāng yì mù nè) – kiên định và ít nói (thành ngữ); 木讷寡言 (mù nè guǎ yán) – thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ); 木讷老人 (mù nè lǎo rén) – người già thật thà.