XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

证券 đọc là zhèng quàn, nghĩa là chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

证券

[zhèng quàn] [证 券]

chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu

对,所以前期得优先放开直接投资,再审慎推进证券投资。

duì, suǒ yǐ qián qī de yōu xiān fàng kāi zhí jiē tóu zī, zài shěn shèn tuī jìn zhèng quàn tóu zī.

Đúng, vì vậy giai đoạn đầu cần ưu tiên nới lỏng đầu tư trực tiếp, sau đó mới thận trọng thúc đẩy đầu tư chứng khoán.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

国家决定对证券交易实行单边征税。

guó jiā jué dìng duì zhèng quàn jiāo yì shí xíng dān biān zhēng shuì.

Nhà nước quyết định áp dụng thu thuế một chiều đối với giao dịch chứng khoán.

Hỏi đáp về từ 证券

证券 nghĩa là gì?

证券 (zhèng quàn) nghĩa là chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ.

Cách viết 证券 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 证, 券 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 证券?

Thường gặp: 证券商 (zhèng quàn shāng) – đại lý cổ phiếu; 证券委 (zhèng quàn wěi) – ủy ban chứng khoán; 证券行 (zhèng quàn háng) – (HK, Tw) công ty chứng khoán; 信用证券 (xìn yòng zhèng quàn) – công cụ tín dụng; 债务证券 (zhài wù zhèng quàn) – chứng khoán nợ; 有价证券 (yǒu jià zhèng quàn) – (tài chính) chứng khoán có thể giao dịch.