有价证券
[yǒu jià zhèng quàn] [HỮU 价 证 券]
(tài chính) chứng khoán có thể giao dịch
有价证券 đọc là yǒu jià zhèng quàn, nghĩa là (tài chính) chứng khoán có thể giao dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu jià zhèng quàn] [HỮU 价 证 券]
(tài chính) chứng khoán có thể giao dịch
有价证券 (yǒu jià zhèng quàn) nghĩa là (tài chính) chứng khoán có thể giao dịch.
Viết lần lượt từng chữ 有, 价, 证, 券 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.