XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诡辩 đọc là guǐ biàn, nghĩa là lý lẽ xảo trá; ngụy biện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 诡辩

诡辩 nghĩa là gì?

诡辩 (guǐ biàn) nghĩa là lý lẽ xảo trá; ngụy biện.

Cách viết 诡辩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诡, 辩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诡辩?

Thường gặp: 诡辩家 (guǐ biàn jiā) – người ngụy biện; 诡辩术 (guǐ biàn shù) – lý lẽ xảo trá.