诡
[guǐ]
(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
Chữ 诡 đọc là guǐ, nghĩa là (dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ]
(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
诡 (guǐ) nghĩa là (dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 诡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吊诡 (diào guǐ) – kỳ quái; 奇诡 (qí guǐ) – kỳ lạ; 诡异 (guǐ yì) – kỳ lạ; 诡秘 (guǐ mì) – bí mật; 诡笑 (guǐ xiào) – cười nhếch mép; 诡计 (guǐ jì) – mưu mẹo.