XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诡计 đọc là guǐ jì, nghĩa là mưu mẹo; mưu kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 诡计

诡计 nghĩa là gì?

诡计 (guǐ jì) nghĩa là mưu mẹo; mưu kế.

Cách viết 诡计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诡, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诡计?

Thường gặp: 诡计多端 (guǐ jì duō duān) – xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); 阴谋诡计 (yīn móu guǐ jì) – âm mưu xảo quyệt (thành ngữ).