吊诡
[diào guǐ] [吊 诡]
kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (zhuāng zǐ))
吊诡 đọc là diào guǐ, nghĩa là kỳ quái; nghịch lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diào guǐ] [吊 诡]
kỳ quái; nghịch lý; một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (zhuāng zǐ))
吊诡 (diào guǐ) nghĩa là kỳ quái; nghịch lý.
Viết lần lượt từng chữ 吊, 诡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吊诡矜奇 (diào guǐ jīn qí) – kỳ lạ và nghịch lý.