豹猫 đọc là bào māo, nghĩa là mèo báo (Prionailurus bengalensis). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 豹猫
豹猫 nghĩa là gì?
豹猫 (bào māo) nghĩa là mèo báo (Prionailurus bengalensis).
Cách viết 豹猫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 豹, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.