XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赏罚 đọc là shǎng fá, nghĩa là thưởng và phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赏罚

[shǎng fá] [赏 罚]

thưởng và phạt

如果彻底抛弃自我调节与宽容,单纯迷信赏罚,百姓终究会难以承受吧?

rú guǒ chè dǐ pāo qì zì wǒ tiáo jié yǔ kuān róng, dān chún mí xìn shǎng fá, bǎi xìng zhōng jiū huì nán yǐ chéng shòu ba?

Nếu hoàn toàn vứt bỏ sự tự điều tiết và lòng khoan dung, đơn thuần mê tín thưởng phạt, dân chúng rốt cuộc sẽ khó lòng chịu nổi đúng không?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về từ 赏罚

赏罚 nghĩa là gì?

赏罚 (shǎng fá) nghĩa là thưởng và phạt.

Cách viết 赏罚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赏, 罚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.