赦令 đọc là shè lìng, nghĩa là ân xá; tha tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 赦令
赦令 nghĩa là gì?
赦令 (shè lìng) nghĩa là ân xá; tha tội.
Cách viết 赦令 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 赦, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 赦令?
Thường gặp: 特赦令 (tè shè lìng) – lệnh ân xá đặc biệt.