XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大赦 đọc là dà shè, nghĩa là ân xá; đại xá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大赦

大赦 nghĩa là gì?

大赦 (dà shè) nghĩa là ân xá; đại xá.

Cách viết 大赦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 赦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大赦?

Thường gặp: 国际大赦 (guó jì dà shè) – Tổ chức Ân xá Quốc tế; 大赦国际 (dà shè guó jì) – Tổ chức Ân xá Quốc tế.