XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跨栏 đọc là kuà lán, nghĩa là chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 跨栏

跨栏 nghĩa là gì?

跨栏 (kuà lán) nghĩa là chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh).

Cách viết 跨栏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跨, 栏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跨栏?

Thường gặp: 跨栏比赛 (kuà lán bǐ sài) – chạy vượt rào.