跺脚 đọc là duò jiǎo, nghĩa là dậm chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跺脚
跺脚 nghĩa là gì?
跺脚 (duò jiǎo) nghĩa là dậm chân.
Cách viết 跺脚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跺, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.