XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蹲守 đọc là dūn shǒu, nghĩa là ở lì một chỗ để canh chừng việc gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蹲守

[dūn shǒu] [蹲 守]

ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

警方经过连续蹲守,成功打掉了一个跨国电信诈骗团伙。

jǐng fāng jīng guò lián xù dūn shǒu, chéng gōng dǎ diào le yí gè kuà guó diàn xìn zhà piàn tuán huǒ.

Sau nhiều ngày mật phục, cảnh sát đã triệt phá thành công một băng nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia.

Hỏi đáp về từ 蹲守

蹲守 nghĩa là gì?

蹲守 (dūn shǒu) nghĩa là ở lì một chỗ để canh chừng việc gì.

Cách viết 蹲守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蹲, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.