XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选修课 đọc là xuǎn xiū kè, nghĩa là môn học tự chọn (trong trường). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

选修课

[xuǎn xiū kè] [选 修 课]

môn học tự chọn (trong trường)

好,那我这就去草拟跨学科选修课的教学大纲,争取下周提交教务处审议。

hǎo, nà wǒ zhè jiù qù cǎo nǐ kuà xué kē xuǎn xiū kè de jiào xué dà gāng, zhēng qǔ xià zhōu tí jiāo jiào wù chù shěn yì.

Vâng, vậy em đi soạn thảo đề cương giảng dạy môn tự chọn liên ngành ngay đây, cố gắng tuần sau nộp phòng đào tạo thẩm định.

Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为

这两门选修课你更喜欢哪一门?

zhè liǎng mén xuǎn xiū kè nǐ gèng xǐ huan nǎ yì mén?

Trong hai môn học tự chọn này bạn thích môn nào hơn?

选修课的学分比较容易拿到。

xuǎn xiū kè de xué fēn bǐ jiào róng yì ná dào.

Tín chỉ môn tự chọn tương đối dễ lấy.

Hỏi đáp về từ 选修课

选修课 nghĩa là gì?

选修课 (xuǎn xiū kè) nghĩa là môn học tự chọn (trong trường).

Cách viết 选修课 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 修, 课 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.