遣使 đọc là qiǎn shǐ, nghĩa là phái một đặc phái viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 遣使
遣使 nghĩa là gì?
遣使 (qiǎn shǐ) nghĩa là phái một đặc phái viên.
Cách viết 遣使 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 遣, 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.