XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遣 đọc là qiǎn, nghĩa là (hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遣

[qiǎn]

(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa

双方签订了一份劳务派遣合同。

shuāng fāng qiān dìng le yí fèn láo wù pài qiǎn hé tong.

Hai bên đã ký một hợp đồng phái cử lao động.

钓鱼成了他退休后唯一的消遣。

diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.

Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.

朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。

cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.

Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.

Hỏi đáp về chữ 遣

遣 nghĩa là gì?

遣 (qiǎn) nghĩa là (hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi.

Cách viết chữ 遣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遣 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 派遣 (pài qiǎn) – cử đi (làm nhiệm vụ); 消遣 (xiāo qiǎn) – giết thời gian; 娱遣 (yú qiǎn) – giải trí; 差遣 (chāi qiǎn) – cử đi (làm việc); 排遣 (pái qiǎn) – giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); 编遣 (biān qiǎn) – tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.