差遣 đọc là chāi qiǎn, nghĩa là cử đi (làm việc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 差遣
差遣 nghĩa là gì?
差遣 (chāi qiǎn) nghĩa là cử đi (làm việc).
Cách viết 差遣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 差, 遣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.