XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排遣 đọc là pái qiǎn, nghĩa là giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排遣

排遣 nghĩa là gì?

排遣 (pái qiǎn) nghĩa là giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.).

Cách viết 排遣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 遣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.