XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编遣 đọc là biān qiǎn, nghĩa là tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 编遣

编遣 nghĩa là gì?

编遣 (biān qiǎn) nghĩa là tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.

Cách viết 编遣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 遣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.