编遣
[biān qiǎn] [编 遣]
tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa
编遣 đọc là biān qiǎn, nghĩa là tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān qiǎn] [编 遣]
tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa
编遣 (biān qiǎn) nghĩa là tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa.
Viết lần lượt từng chữ 编, 遣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.