XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遵医嘱 đọc là zūn yī zhǔ, nghĩa là tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遵医嘱

[zūn yī zhǔ] [遵 医 嘱]

tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ

这种猛药必须遵医嘱服用。

zhè zhǒng měng yào bì xū zūn yī zhǔ fú yòng.

Loại thuốc mạnh này phải uống theo chỉ dẫn của bác sĩ.

如果患有慢性疾病,应当遵医嘱定期复查。

rú guǒ huàn yǒu màn xìng jí bìng, yīng dāng zūn yī zhǔ dìng qī fù chá.

Nếu mắc bệnh mãn tính, cần tuân theo lời khuyên của bác sĩ để tái khám định kỳ.

Hỏi đáp về từ 遵医嘱

遵医嘱 nghĩa là gì?

遵医嘱 (zūn yī zhǔ) nghĩa là tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ.

Cách viết 遵医嘱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遵, 医, 嘱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.