XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邀请函 đọc là yāo qǐng hán, nghĩa là thư mời; lượng từ: 封 (fēng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邀请函

[yāo qǐng hán] [邀 请 函]

thư mời; lượng từ: 封 (fēng)

我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。

wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.

Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

那我们这周就给农科院发邀请函,请他们来做补充检验程序吧。

nà wǒ men zhè zhōu jiù gěi nóng kē yuàn fā yāo qǐng hán, qǐng tā men lái zuò bǔ chōng jiǎn yàn chéng xù ba.

Vậy tuần này chúng ta gửi thư mời cho Viện Khoa học Nông nghiệp, mời họ đến làm quy trình kiểm định bổ sung nhé.

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

Hỏi đáp về từ 邀请函

邀请函 nghĩa là gì?

邀请函 (yāo qǐng hán) nghĩa là thư mời; lượng từ: 封 (fēng).

Cách viết 邀请函 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邀, 请, 函 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.