鄂托克前旗
[è tuō kè qián qí] [鄂 托 克 前 旗]
tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông
鄂托克前旗 đọc là è tuō kè qián qí, nghĩa là tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è tuō kè qián qí] [鄂 托 克 前 旗]
tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông
鄂托克前旗 (è tuō kè qián qí) nghĩa là tiền kỳ Otog hay Otgiin Ömnöd khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông.
Viết lần lượt từng chữ 鄂, 托, 克, 前, 旗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.