XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酥脆 đọc là sū cuì, nghĩa là giòn (của thực phẩm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酥脆

[sū cuì] [酥 脆]

giòn (của thực phẩm)

这款番茄味薯片口感非常酥脆。

zhè kuǎn fān qié wèi shǔ piàn kǒu gǎn fēi cháng sū cuì.

Gói khoai tây chiên vị cà chua này ăn rất giòn.

烘焙时火候掌握得当,面包的口感才会松软酥脆。

hōng bèi shí huǒ hòu zhǎng wò dé dàng, miàn bāo de kǒu gǎn cái huì sōng ruǎn sū cuì.

Khi nướng kiểm soát lửa chuẩn xác thì kết cấu bánh mì mới mềm xốp và giòn rụm.

妈妈把鸡翅放进油锅里炸了五分钟,外皮金黄酥脆。

mā ma bǎ jī chì fàng jìn yóu guō lǐ zhà le wǔ fēn zhōng, wài pí jīn huáng sū cuì.

Mẹ cho cánh gà vào chảo dầu chiên năm phút, lớp vỏ ngoài vàng giòn.

Hỏi đáp về từ 酥脆

酥脆 nghĩa là gì?

酥脆 (sū cuì) nghĩa là giòn (của thực phẩm).

Cách viết 酥脆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酥, 脆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.