铜锈 đọc là tóng xiù, nghĩa là gỉ đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铜锈
铜锈 nghĩa là gì?
铜锈 (tóng xiù) nghĩa là gỉ đồng.
Cách viết 铜锈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铜, 锈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 铜锈?
Thường gặp: 铜锈层 (tóng xiù céng) – lớp gỉ đồng.