XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生锈 đọc là shēng xiù, nghĩa là bị rỉ; sét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

生锈【生鏽】

[shēng xiù] [生 锈]

1.bị rỉ; sét; mòn

金属表面受腐蚀形成氧化物。

铁门长期暴露在雨水里已经生锈了。

tiě mén cháng qī bào lù zài yǔ shuǐ lǐ yǐ jīng shēng xiù le.

Cửa sắt phơi ngoài mưa lâu ngày đã bị rỉ sét rồi.

2.cùn đi, sa sút (đầu óc, kỹ năng)

比喻头脑或技能因久不用而迟钝。

长时间不思考,脑子会生锈的。

cháng shí jiān bù sī kǎo, nǎo zǐ huì shēng xiù de.

Lâu ngày không suy nghĩ, đầu óc sẽ bị cùn đi đấy.

工具箱里放着一把生锈的钳子。

gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.

Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.

这台机器的外表已经严重生锈。

zhè tái jī qì de wài biǎo yǐ jīng yán zhòng shēng xiù.

Bề ngoài của cỗ máy này đã bị rỉ sét nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 生锈

生锈 nghĩa là gì?

生锈 (shēng xiù) nghĩa là bị rỉ; sét. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 生锈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 锈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生锈?

Thường gặp: 脑子生锈 (nǎo zi shēng xiù) – nghĩa đen: não rỉ sét.