险滩 đọc là xiǎn tān, nghĩa là bãi cạn; ghềnh thác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 险滩
险滩 nghĩa là gì?
险滩 (xiǎn tān) nghĩa là bãi cạn; ghềnh thác.
Cách viết 险滩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 险, 滩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.