XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雀盲 đọc là què máng, nghĩa là quáng gà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 雀盲

雀盲 nghĩa là gì?

雀盲 (què máng) nghĩa là quáng gà.

Cách viết 雀盲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雀, 盲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雀盲?

Thường gặp: 雀盲眼 (qiǎo mang yǎn) – quáng gà (phương ngữ).