雷电计 đọc là léi diàn jì, nghĩa là lôi kế; thiết bị đo sấm sét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雷电计
雷电计 nghĩa là gì?
雷电计 (léi diàn jì) nghĩa là lôi kế; thiết bị đo sấm sét.
Cách viết 雷电计 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雷, 电, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.