颚裂 đọc là è liè, nghĩa là hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 颚裂
颚裂 nghĩa là gì?
颚裂 (è liè) nghĩa là hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh).
Cách viết 颚裂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 颚, 裂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 颚裂?
Thường gặp: 唇颚裂 (chún è liè) – hở môi và vòm miệng.