XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 颚 đọc là è, nghĩa là hàm; vòm miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 颚

颚 nghĩa là gì?

颚 (è) nghĩa là hàm; vòm miệng.

Cách viết chữ 颚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 颚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 颚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下颚 (xià è) – xương hàm dưới; 小颚 (xiǎo è) – xương hàm dưới; 毒颚 (dú è) – forcipules (đôi phần phụ giống càng có nọc độc của con rết); 颚裂 (è liè) – hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh); 颚部 (è bù) – hàm; 唇颚裂 (chún è liè) – hở môi và vòm miệng.